Từ vựng tiếng Anh trẻ em Bình Dương B1: Tổng hợp 300+ từ vựng thông dụng theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh trẻ em Bình Dương B1: Tổng hợp 300+ từ vựng thông dụng theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh trẻ em Bình Dương B1: Tổng hợp 300+ từ vựng thông dụng theo chủ đề

Khi học tiếng Anh ở trình độ B1, việc mở rộng vốn từ vựng theo chủ đề sẽ giúp trẻ giao tiếp linh hoạt, làm bài thi đạt hiệu quả và phát triển kỹ năng toàn diện. Với mong muốn đồng hành cùng các em trong hành trình học ngôn ngữ, Tiếng Anh trẻ em Bình Dương đã biên soạn bộ 300+ từ vựng thông dụng theo chủ đề dành cho học sinh luyện thi Cambridge, TOEFL Junior hoặc củng cố nền tảng tiếng Anh vững chắc.

Từ vựng tiếng Anh B1 liên quan đến thức ăn và đồ uống

Từ vựng tiếng Anh về nước uống
Từ vựng tiếng Anh về nước uống

Thức ăn và đồ uống là một trong những chủ đề vô cùng quen thuộc và thú vị trong cuộc sống hằng ngày và cũng thường xuyên xuất hiện trong các bài thi tiếng Anh B1. Việc nắm vững nhóm từ vựng này sẽ giúp trẻ tự tin hơn khi nói về sở thích ăn uống, đặt món, đi siêu thị hay mô tả bữa ăn yêu thích bằng tiếng Anh.

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
refreshment /rɪˈfrɛʃmənts/ Đồ uống giải khát
ice /aɪs/ Đá
ice cream /ˈaɪs kriːm/ Kem
cooker /ˈkʊkə(r)/ Nồi nấu ăn
recipe /ˈrɛsɪpi/ Công thức nấu ăn
grocery store /ˈɡrəʊ.sər.i stɔːr/ Cửa hàng tạp hóa
cook /kʊk/ Nấu ăn, đầu bếp
yogurt /ˈjəʊɡət/ Sữa chua
potato /pəˈteɪtəʊ/ Khoai tây
hot /hɒt/ Nóng
cola /ˈkəʊlə/ Nước ngọt có ga
wash up /wɒʃ ʌp/ Rửa chén, dọn dẹp
plate /pleɪt/ Đĩa
honey /ˈhʌni/ Mật ong
coffee /ˈkɒfi/ Cà phê
waitress /ˈweɪtrəs/ Nữ phục vụ
pizza /ˈpiːtsə/ Bánh pizza
herbs /hɜːbz/ Các loại thảo mộc
coconut /ˈkəʊkənʌt/ Dừa
waiter /ˈweɪtə(r)/ Người phục vụ
pineapple /ˈpaɪnæpl/ Quả dứa
condiments /ˈkɒn.dɪ.mənts/ Đồ chấm, gia vị kèm theo (muối, mù tạt…)
chocolate /ˈtʃɒklət/ Socola
vegetarian /ˌvɛdʒɪˈteərɪən/ Người ăn chay
piece of cake /piːs ʌv keɪk/ Món dễ dàng, dễ như ăn bánh
grill /ɡrɪl/ Nướng
chips /ʧɪps/ Khoai tây chiên
vegetable /ˈvɛdʒtəbl/ Rau củ
pie /paɪ/ Bánh nướng
grape /ɡreɪp/ Nho
chilli /ˈtʃɪli/ Ớt
turkey /ˈtɜːki/ Gà tây
picnic /ˈpɪknɪk/ Buổi dã ngoại
glass /ɡlɑːs/ Ly, cốc
chicken /ˈtʃɪkɪn/ Thịt gà
tuna /ˈtjuːnə/ Cá ngừ
pepper /ˈpɛpə(r)/ Tiêu
garlic /ˈɡɑːlɪk/ Tỏi
chef /ʃef/ Đầu bếp
tomato /təˈmɑːtəʊ/ Cà chua
pear /peə(r)/ Quả lê
frying pan /ˈfraɪɪŋ pæn/ Chảo rán
cheese /tʃiːz/ Phô mai
toast /təʊst/ Bánh mì nướng
peanut /ˈpiːnʌt/ Lạc, đậu phộng
fry /fraɪ/ Chiên
cereal /ˈsɪəriəl/ Ngũ cốc
thirsty /ˈθɜːsti/ Khát nước
tea /tiː/ Trà
peach /piːtʃ/ Quả đào
fruit juice /fruːt dʒuːs/ Nước trái cây
carrot /ˈkærət/ Cà rốt
canteen /kænˈtiːn/ Căng tin
tasty /ˈteɪsti/ Ngon
pea /piː/ Hạt đậu
fruit /fruːt/ Trái cây
candy /ˈkændi/ Kẹo
taste /teɪst/ Vị, nếm
pasta /ˈpɑːstə/ Mỳ Ý
fried /fraɪd/ Chiên
can (of beans) /kæn/ Lon (đậu)
takeaway /ˈteɪkəweɪ/ Mang đi (thực phẩm)
pan /pæn/ Chảo
fridge /frɪdʒ/ Tủ lạnh
cake /keɪk/ Bánh ngọt
sugar /ˈʃʊɡə(r)/ Đường
onion /ˈʌnjən/ Hành tây
French fries /frɛntʃ fraɪz/ Khoai tây chiên
café / cafe /ˈkæfeɪ/ Quán cà phê
sweet /swiːt/ Ngọt, đồ ngọt
omelette /ˈɒmlət/ Trứng ốp la
fork /fɔːk/ Nĩa
cabbage /ˈkæbɪdʒ/ Bắp cải
strawberry /ˈstrɔːbəri/ Dâu tây
oil /ɔɪl/ Dầu
mushroom /ˈmʌʃrʊm/ Nấm
food /fuːd/ Thức ăn
butter /ˈbʌtə(r)/
steak /steɪk/ Bít tết
mineral water /ˈmɪnərəl ˈwɔːtə(r)/ Nước khoáng
flour /ˈflaʊə(r)/ Bột
burger /ˈbɜːɡə(r)/ Bánh mì kẹp thịt (burger)
spoon /spuːn/ Muỗng
milk /mɪlk/ Sữa
flavour /ˈfleɪvə(r)/ Hương vị
bunch (of bananas) /bʌntʃ/ Nải (chuối)
spinach /ˈspɪnɪtʃ/ Rau cải bó xôi
menu /ˈmɛnjuː/ Thực đơn
sour /saʊə(r)/ Chua
egg /ɛɡ/ Trứng
broccoli /ˈbrɒkəli/ Súp lơ
soup /suːp/ Súp
melon /ˈmɛlən/ Dưa hấu
eat /iːt/ Ăn
breakfast /ˈbrɛkfəst/ Bữa sáng
soft drink /sɒft drɪŋk/ Nước giải khát có ga
meat /miːt/ Thịt
duck /dʌk/ Vịt
break /breɪk/ Nghỉ giải lao, tạm dừng
snack /snæk/ Đồ ăn vặt, bữa ăn nhẹ
meal /miːl/ Bữa ăn
drink /drɪŋk/ Đồ uống
bread /brɛd/ Bánh mì
slice /slaɪs/ Lát (bánh, thịt…)
main course /meɪn kɔːs/ Món chính
dish /dɪʃ/ Món ăn
box /bɒks/ Hộp
sausage /ˈsɔːsɪdʒ/ Xúc xích
lunch /lʌntʃ/ Bữa trưa
dinner /ˈdɪnə(r)/ Bữa tối
bowl /bəʊl/ Bát
saucer /ˈsɔːsə(r)/ Đĩa lót cốc
lettuce /ˈlɛtɪs/ Rau xà lách
diet /ˈdaɪət/ Chế độ ăn kiêng
bottle /ˈbɒtl/ Chai
saucepan /ˈsɔːspæn/ Chảo, nồi nhỏ
lemonade /ˌlɛməˈneɪd/ Nước chanh
dessert /dɪˈzɜːt/ Món tráng miệng
processed food /ˈprəʊ.sest fuːd/ Thực phẩm chế biến sẵn
sauce /sɔːs/ Nước sốt
lemon /ˈlɛmən/ Quả chanh
delicious /dɪˈlɪʃəs/ Ngon, thơm
boil /bɔɪl/ Luộc, đun sôi
sandwich /ˈsænwɪtʃ/ Bánh sandwich
lamb /læm/ Thịt cừu
cut /kʌt/ Cắt
bitter /ˈbɪtə(r)/ Đắng
salt /sɔːlt/ Muối
knife /naɪf/ Con dao
curry /ˈkʌri/ Cà ri
biscuit /ˈbɪskɪt/ Bánh quy
salmon /ˈsælmən/ Cá hồi
kitchen /ˈkɪtʃɪn/ Nhà bếp
cup /kʌp/ Cốc, chén
bean /biːn/ Hạt đậu
salad /ˈsæləd/ Salad
juice /dʒuːs/ Nước ép
cucumber /ˈkjuːkʌmbə(r)/ Dưa leo
barbecue /ˈbɑːbɪkjuː/ Tiệc nướng, nướng ngoài trời
roll /rəʊl/ Bánh cuộn, cuộn
jug /dʒʌɡ/ Bình, jug (đựng nước)
cream /kriːm/ Kem, lớp kem
banana /bəˈnɑːnə/ Quả chuối
roast /rəʊst/ Nướng (thịt, rau), nướng
jam /dʒæm/ Mứt
corn /kɔːn/ Ngô, bắp
bake /beɪk/ Nướng (bằng lò)
rice /raɪs/ Gạo
ingredient /ɪnˈɡriːdiənts/ Nguyên liệu
cookie /ˈkʊki/ Bánh quy
apple /ˈæpl/ Quả táo

Từ vựng tiếng Anh B1 liên quan đến trang phục và màu sắc – Tiếng Anh trẻ em Bình Dương

Từ vựng tiếng Anh về trang phục 
Từ vựng tiếng Anh về trang phục

Trang phục và màu sắc không chỉ là chủ đề gần gũi mà còn giúp trẻ mở rộng vốn từ vựng dùng để miêu tả con người, thời trang và phong cách cá nhân. Việc học từ vựng tiếng Anh B1 trong nhóm này giúp trẻ dễ dàng trả lời các câu hỏi trong bài thi, viết đoạn văn miêu tả hay giao tiếp trong các tình huống thường gặp như mua sắm, giới thiệu bản thân,…

Phiên âm Dịch nghĩa Nghĩa tiếng Việt
pink /pɪŋk/ Màu hồng
orange /ˈɒr.ɪndʒ/ Màu cam
purple /ˈpɜː.pəl/ Màu tím
grey / gray /ɡreɪ/ Màu xám
green /ɡriːn/ Màu xanh lá
golden /ˈɡəʊl.dən/ Màu vàng kim
yellow /ˈjel.əʊ/ Màu vàng
white /waɪt/ Màu trắng
silver /ˈsɪl.vər/ Màu bạc
red /red/ Màu đỏ
gold /ɡəʊld/ Màu vàng ánh kim
brown /braʊn/ Màu nâu
blue /bluː/ Màu xanh dương
black /blæk/ Màu đen
(dark/light/pale) /dɑːk/, /laɪt/, /peɪl/ Tối / sáng / nhạt
wool(len) /wʊl/ Len
wear (out) /weər/ Mặc (cho tới khi cũ/rách)
watch /wɒtʃ/ Đồng hồ đeo tay
wallet /ˈwɒl.ɪt/ Ví tiền
uniform /ˈjuː.nɪ.fɔːm/ Đồng phục
undress /ʌnˈdres/ Cởi đồ
underwear /ˈʌn.də.weər/ Đồ lót
underpants /ˈʌn.də.pænts/ Quần lót nam
umbrella /ʌmˈbrel.ə/ Ô, dù
try on /traɪ ɒn/ Thử đồ
swimsuit /ˈswɪm.suːt/ Đồ bơi (nữ)
sandal /ˈsæn.dəl/ Dép sandal
T-shirt /ˈtiː.ʃɜːt/ Áo thun
trousers /ˈtraʊ.zəz/ Quần dài
trainers /ˈtreɪ.nəz/ Giày thể thao
tracksuit /ˈtræk.suːt/ Bộ đồ thể thao
tights /taɪts/ Quần tất
tie /taɪ/ Cà vạt
take off /teɪk ɒf/ Cởi ra
swimming costume /ˈswɪm.ɪŋ ˌkɒs.tjuːm/ Đồ bơi
sweatshirt /ˈswet.ʃɜːt/ Áo nỉ, áo khoác thể thao
sweater /ˈswet.ər/ Áo len
sunglasses /ˈsʌnˌɡlɑː.sɪz/ Kính râm
suit /suːt/ Bộ vest
stripe /straɪp/ Sọc
socks /sɒks/ Tất
sleeve(less) /sliːv/ Tay áo/không tay áo
skirt /skɜːt/ Váy
size /saɪz/ Kích cỡ
silk /sɪlk/ Lụa
shorts /ʃɔːts/ Quần đùi
shoe /ʃuː/ Giày
shirt /ʃɜːt/ Áo sơ mi
scarf /skɑːf/ Khăn quàng cổ
ring /rɪŋ/ Nhẫn
raincoat /ˈreɪn.kəʊt/ Áo mưa
put on /pʊt ɒn/ Mặc vào
purse /pɜːs/ Ví nhỏ (nữ)
pullover /ˈpʊlˌəʊ.vər/ Áo chui đầu
pocket /ˈpɒk.ɪt/ Túi áo/quần
plastic /ˈplæs.tɪk/ Nhựa
perfume /ˈpɜː.fjuːm/ Nước hoa
pattern /ˈpæt.ən/ Họa tiết
pants /pænts/ Quần dài (Mỹ)/Quần lót (Anh)
old-fashioned /ˌəʊldˈfæʃ.ənd/ Lỗi thời
necklace /ˈnek.ləs/ Vòng cổ
material /məˈtɪə.ri.əl/ Chất liệu
match /mætʃ/ Hợp với
make-up /ˈmeɪk.ʌp/ Trang điểm
leather /ˈleð.ər/ Da (chất liệu)
laundry /ˈlɔːn.dri/ Giặt ủi
label /ˈleɪ.bəl/ Nhãn mác
knit /nɪt/ Đan len
kit /kɪt/ Bộ đồ (thể thao, dụng cụ…)
jumper /ˈdʒʌm.pər/ Áo len
jewellery / jewelry /ˈdʒuː.əl.ri/ Trang sức
jeans /dʒiːnz/ Quần bò
jacket /ˈdʒæk.ɪt/ Áo khoác ngắn
hat /hæt/
handkerchief /ˈhæŋ.kə.tʃiːf/ Khăn tay
handbag /ˈhænd.bæɡ/ Túi xách tay
go (with/together) /ɡəʊ/ Phù hợp, hợp nhau
get dressed /ɡet drest/ Mặc quần áo
glove /ɡlʌv/ Găng tay
glasses /ˈɡlɑː.sɪz/ Kính (đeo mắt)
chain /tʃeɪn/ Dây chuyền
cap /kæp/ Mũ lưỡi trai
button /ˈbʌt.ən/ Nút áo
bracelet /ˈbreɪ.slət/ Vòng tay
boot /buːt/ Ủng, giày bốt
blouse /blaʊz/ Áo kiểu nữ
belt /belt/ Thắt lưng
bag /bæɡ/ Túi xách
backpack /ˈbæk.pæk/ Ba lô
fold /fəʊld/ Gấp
fit /fɪt/ Vừa vặn
fasten /ˈfɑː.sən/ Cài, buộc
fashion /ˈfæʃ.ən/ Thời trang
earring /ˈɪə.rɪŋ/ Bông tai
dress /dres/ Váy liền thân
cotton /ˈkɒt.ən/ Vải cotton
collar /ˈkɒl.ər/ Cổ áo
coat /kəʊt/ Áo khoác
clothes /kləʊðz/ Quần áo

Từ vựng tiếng Anh B1 liên quan đến công nghệ

Từ vựng tiếng Anh về công nghệ
Từ vựng tiếng Anh về công nghệ

Công nghệ được xem là một phần không thể thiếu trong cuộc sống hiện đại. Việc học từ vựng tiếng Anh về công nghệ giúp bé hiểu và diễn đạt tốt hơn về thiết bị số, phần mềm, ứng dụng và các hoạt động liên quan trong môi trường học tập, cuộc sống hằng ngày.

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
website /ˈwɛb.saɪt/ Trang web
web /wɛb/ Mạng lưới
volume /ˈvɒl.juːm/ Âm lượng
video clip /ˈvɪd.iəʊ klɪp/ Đoạn video
turn off /tɜːn ɒf/ Tắt (máy móc, thiết bị)
text message /tɛkst ˈmɛsɪdʒ/ Tin nhắn văn bản
text /tɛkst/ Văn bản, nhắn tin
switch on /swɪtʃ ɒn/ Bật (máy móc, thiết bị)
switch off /swɪtʃ ɒf/ Tắt (máy móc, thiết bị)
software /ˈsɒft.weə(r)/ Phần mềm
web page /ˈweb peidʒ/ Trang web
upload /ˈʌp.ləʊd/ Tải lên (dữ liệu)
telephone /ˈtelɪfəʊn/ Điện thoại
social media /ˈsəʊʃəl ˈmiːdɪə/ Mạng xã hội
webcam /ˈweb.kæm/ Máy ảnh trực tuyến
turn on /tɜːn ɒn/ Bật (máy móc, thiết bị)
talk /tɔːk/ Nói, trò chuyện
smartphone /ˈsmɑːt.fəʊn/ Điện thoại thông minh
sign up /ˈsaɪn ʌp/ Đăng ký
online /ˈɒn.laɪn/ Trực tuyến, trên mạng
net /net/ Mạng (internet)
MP3 player /ˌɛm.piːˈθriː ˈpleɪə(r)/ Máy nghe nhạc MP3
mouse mat /maʊs mæt/ Tấm lót chuột
robot /ˈrəʊ.bɒt/ Người máy, rô-bốt
screen /skriːn/ Màn hình
server /ˈsɜː.vər/ Máy chủ
ring up /rɪŋ ʌp/ Gọi điện cho ai đó
mouse /maʊs/ Chuột máy tính
mobile phone /ˈməʊ.baɪl fəʊn/ Điện thoại di động
reply /rɪˈplaɪ/ Trả lời
ring /rɪŋ/ Chuông (điện thoại), kêu
message /ˈmes.ɪdʒ/ Tin nhắn
engaged /ɪnˈɡeɪdʒd/ Máy bận
program(me) /ˈprəʊ.ɡræm/ Chương trình (vi tính)
machine /məˈʃiːn/ Máy móc
email /ˈiː.meɪl/ Thư điện tử
electronic(s) /ɪˌlekˈtrɒn.ɪks/ Thiết bị điện tử
(computer) printer /ˈprɪn.tər/ Máy in
CD (player) /ˌsiːˈdiː/ Đĩa CD / Máy phát CD
laptop /ˈlæp.tɒp/ Máy tính xách tay
print /prɪnt/ In
DVD (player) /ˌdiː.viːˈdiː/ Đĩa DVD / Máy phát DVD
keyboard /ˈkiː.bɔːd/ Bàn phím
postcard /ˈpəʊst.kɑːd/ Bưu thiếp
drag /dræɡ/ Kéo (chuột)
IT /ˌaɪˈtiː/ Công nghệ thông tin
podcast /ˈpɒd.kɑːst/ Chương trình âm thanh
download /ˈdaʊn.ləʊd/ Tải xuống
install /ɪnˈstɔːl/ Cài đặt
PC /ˌpiːˈsiː/ Máy tính cá nhân
dot /dɒt/ Dấu chấm (trong địa chỉ web)
internet /ˈɪn.tə.net/ Mạng internet
phone /fəʊn/ Điện thoại
disc/disk /dɪsk/ Đĩa (CD, DVD…)
invent /ɪnˈvent/ Phát minh
photograph /ˈfəʊ.tə.ɡrɑːf/ Chụp ảnh / bức ảnh
digital camera /ˈdɪdʒ.ɪ.təl ˈkæm.rə/ Máy ảnh kỹ thuật số
digital /ˈdɪdʒ.ɪ.təl/ Kỹ thuật số
homepage /ˈhəʊm.peɪdʒ/ Trang chủ
password /ˈpɑːs.wɜːd/ Mật khẩu
@ /æt/ Ký hiệu trong email
invention /ɪnˈven.ʃən/ Phát minh
photography /fəˈtɒɡ.rə.fi/ Nhiếp ảnh
headline /ˈhed.laɪn/ Tiêu đề chính
parcel /ˈpɑː.səl/ Bưu kiện
dial up /ˈdaɪəl ʌp/ Kết nối quay số
dial /ˈdaɪ.əl/ Quay số
app /æp/ Ứng dụng
address /əˈdres/ Địa chỉ
operator /ˈɒp.ər.eɪ.tər/ Người điều hành
hardware /ˈhɑːd.weər/ Phần cứng
delete /dɪˈliːt/ Xóa
access /ˈæk.ses/ Truy cập
hang up /hæŋ ʌp/ Ngắt máy (điện thoại)
file /faɪl/ Tệp tin
fax /fæks/ Máy fax, gửi fax
equipment /ɪˈkwɪp.mənt/ Thiết bị
envelope /ˈen.və.ləʊp/ Bao thư
enter /ˈen.tər/ Nhập vào
chat room /ˈtʃæt ˌruːm/ Phòng trò chuyện
chat /tʃæt/ Trò chuyện (trực tuyến)
cell phone /ˈsel fəʊn/ Điện thoại di động (Mỹ)
connection /kəˈnek.ʃən/ Kết nối
connect /kəˈnek.ʃən/ Kết nối
computer /kəmˈpjuːtə(r)/ Máy tính
click /klɪk/ Nhấp chuột
calculator /ˈkæl.kjə.leɪ.tər/ Máy tính cầm tay
by post /baɪ pəʊst/ Gửi qua bưu điện
blogger /ˈblɒɡ.ər/ Người viết blog
blog /blɒɡ/ Nhật ký mạng
data /ˈdeɪ.tə/ Dữ liệu
call back /kɔːl bæk/ Gọi lại
call /kɔːl/ Gọi điện

Từ vựng tiếng Anh B1 liên quan đến nghề nghiệp và công việc

Nghề nghiệp và công việc là chủ đề hay gặp trong các bài nói, viết và bài thi tiếng Anh. Việc ghi nhớ từ vựng tiếng Anh B1 liên quan đến công việc giúp trẻ mô tả mong muốn nghề nghiệp tương lai, đồng thời hỗ trợ tốt trong các tình huống giao tiếp như phỏng vấn giả định, kể về người thân hay nói về ước mơ.

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
office /ˈɒfɪs/ Văn phòng
occupation /ˌɒkjuˈpeɪʃn/ Nghề nghiệp
nurse /nɜːs/ Y tá
novelist /ˈnɒvəlɪst/ Tiểu thuyết gia
musician /mjuˈzɪʃn/ Nhạc sĩ
model /ˈmɒdl/ Người mẫu
message /ˈmesɪdʒ/ Tin nhắn, thông điệp
meeting /ˈmiːtɪŋ/ Cuộc họp
part time /ˌpɑːt ˈtaɪm/ Bán thời gian
painter /ˈpeɪntə(r)/ Họa sĩ
owner /ˈəʊnə(r)/ Chủ sở hữu
out of work /aʊt əv wɜːk/ Thất nghiệp
officer /ˈɒfɪsə(r)/ Sĩ quan / cán bộ
mechanic /məˈkænɪk/ Thợ máy
manager /ˈmænɪdʒə(r)/ Quản lý
librarian /laɪˈbreəriən/ Thủ thư (người quản lý thư viện)
letter /ˈletə(r)/ Thư
lecturer /ˈlektʃərə(r)/ Giảng viên
lawyer /ˈlɔːjə(r)/ Luật sư
laboratory /ləˈbɒrətri/ Phòng thí nghiệm
king /kɪŋ/ Vua
judge /dʒʌdʒ/ Thẩm phán
journalist /ˈdʒɜːnəlɪst/ Nhà báo
job /dʒɒb/ Công việc
instructor /ɪnˈstrʌktə(r)/ Người hướng dẫn
instruction /ɪnˈstrʌkʃnz/ Hướng dẫn
housework /ˈhaʊswɜːk/ Việc nhà
housewife /ˈhaʊswaɪf/ Nội trợ
hairdresser /ˈheədresə(r)/ Thợ làm tóc
guide /ɡaɪd/ Hướng dẫn viên
guest /ɡest/ Khách
guard /ɡɑːd/ Bảo vệ
goalkeeper /ˈɡəʊlkiːpə(r)/ Thủ môn
full time /ˌfʊl ˈtaɪm/ Toàn thời gian
football player /ˈfʊtbɔːl ˈpleɪə(r)/ Cầu thủ bóng đá
firefighter /ˈfaɪəˌfaɪtə(r)/ Lính cứu hỏa
film star /ˈfɪlm stɑː(r)/ Ngôi sao điện ảnh
farmer /ˈfɑːmə(r)/ Nông dân
farm /fɑːm/ Trang trại
factory /ˈfæktri/ Nhà máy
explorer /ɪkˈsplɔːrə(r)/ Nhà thám hiểm
engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/ Kỹ sư
employment /ɪmˈplɔɪmənt/ Việc làm
employer /ɪmˈplɔɪə(r)/ Người sử dụng lao động
employee /ɪmˈplɔɪiː/ Nhân viên
employ /ɪmˈplɔɪ/ Thuê, tuyển dụng
email /ˈiːmeɪl/ Thư điện tử
earn /ɜːn/ Kiếm tiền
doctor /ˈdɒktə(r)/ Bác sĩ
diver /ˈdaɪvə(r)/ Thợ lặn
director /daɪˈrektə(r)/ Giám đốc, đạo diễn
diploma /dɪˈpləʊmə/ Bằng cấp
diary /ˈdaɪəri/ Nhật ký
detective /dɪˈtektɪv/ Thám tử
desk /desk/ Bàn làm việc
designer /dɪˈzaɪnə(r)/ Nhà thiết kế
department /dɪˈpɑːtmənt/ Phòng, ban
dentist /ˈdentɪst/ Nha sĩ
dancer /ˈdɑːnsə(r)/ Vũ công
CV /ˌsiːˈviː/ Sơ yếu lý lịch
customs officer /ˈkʌstəmz ˈɒfɪsə(r)/ Nhân viên hải quan
crew /kruː/ Phi hành đoàn / đội
cook /kʊk/ Người nấu ăn
contract /ˈkɒntrækt/ Hợp đồng
conference /ˈkɒnfərəns/ Hội nghị
computer /kəmˈpjuːtə(r)/ Máy tính
company /ˈkʌmpəni/ Công ty
colleague /ˈkɒliːɡ/ Đồng nghiệp
cleaner /ˈkliːnə(r)/ Nhân viên dọn dẹp
chemist /ˈkemɪst/ Dược sĩ / nhà hóa học
chef /ʃef/ Đầu bếp
career /kəˈrɪə(r)/ Sự nghiệp
captain /ˈkæptɪn/ Đội trưởng, thuyền trưởng
canteen /kænˈtiːn/ Căng tin
candidate /ˈkændɪdət/ Ứng viên
cameraman /ˈkæmərəˌmæn/ Người quay phim
butcher /ˈbʊtʃə(r)/ Người bán thịt
businesswoman /ˈbɪznəswʊmən/ Nữ doanh nhân
businessman /ˈbɪznəsmən/ Doanh nhân nam
break /breɪk/ Giờ nghỉ
boss /bɒs/ Sếp, ông chủ
barber /ˈbɑːbə(r)/ Thợ cắt tóc nam
banker /ˈbæŋkə(r)/ Nhân viên ngân hàng
babysitter /ˈbeɪbisɪtə(r)/ Người trông trẻ
athlete /ˈæθliːt/ Vận động viên
astronaut /ˈæstrənɔːt/ Phi hành gia
assistant /əˈsɪstənt/ Trợ lý
artist /ˈɑːtɪst/ Nghệ sĩ
army /ˈɑːmi/ Quân đội
architect /ˈɑːkɪtekt/ Kiến trúc sư
apply /əˈplaɪ/ Nộp đơn, xin việc
application /ˌæplɪˈkeɪʃn/ Đơn xin việc
actress /ˈæktrəs/ Nữ diễn viên
actor /ˈæktə(r)/ Nam diễn viên

Sở hữu vốn từ vựng phong phú chính là chìa khóa để trẻ nâng cao kỹ năng nghe – nói – đọc – viết và tự tin trong mọi kỳ thi tiếng Anh. Bộ từ vựng 300+ theo chủ đề do Tiếng Anh trẻ em Bình Dương tổng hợp trên đây không chỉ dễ học, dễ ghi nhớ mà còn phù hợp với lứa tuổi và chương trình học hiện hành. Phụ huynh hãy cùng con luyện tập tiếng Anh mỗi ngày để tạo nền tảng vững chắc cho tương lai!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *