Học số trong tiếng Anh: Số đếm, số thứ tự, số điện thoại, số tuổi

Học số trong tiếng Anh: Số đếm, số thứ tự, số điện thoại, số tuổi

3 loại số nhất định bé phải biết khi học tiếng Anh Bình Dương!

Số đếm, số thứ tự, số điện thoại hoặc số tuổi đều là những kiến thức quan trọng khi cho bé học tiếng Anh. Việc nhận biết và dùng đúng các loại số này sẽ giúp bé làm quen với cách nói chính xác, đồng thời hỗ trợ kỹ năng giao tiếp trở nên tự nhiên hơn. Trong chương trình Trung tâm ngoại ngữ Tinh Thông , đây là một trong những chủ đề nền tảng được rất nhiều phụ huynh áp dụng. Hãy cùng khám phá 3 loại số cơ bản mà bé nhất định phải biết khi học tiếng Anh trong bài viết dưới đây!

Số đếm trong tiếng Anh - Học tiếng anh Bình Dương
Số đếm trong tiếng Anh – Học tiếng anh Bình Dương

Số đếm trong tiếng Anh

Số đếm (Cardinal Numbers) dùng để biểu thị số lượng

Ví dụ:

  • I have three pencils. (Tôi có ba cái bút chì.)
  • She has four cats. (Cô ấy có bốn con mèo.)

Cách đọc và phiên âm số đếm từ 1 – 100 đơn giản

Số Số đếm (Cardinal Numbers) Phiên âm
1 One /wʌn/
2 Two /tu/
3 Three /θri/
4 Four /fɔr/
5 Five /faɪv/
6 Six /sɪks/
7 Seven /ˈsɛvən/
8 Eight /eɪt/
9 Nine /naɪn/
10 Ten /tɛn/
11 Eleven /ɪˈlɛvən/
12 Twelve /twɛlv/
13 Thirteen /θɜr ˈtin/
14 Fourteen /fɔrˈtin/
15 Fifteen /fɪf ˈtin/
16 Sixteen /sɪks ˈtin/
17 Seventeen /sɛvənˈ tin/
18 Eighteen /eɪ ˈtin/
19 Nineteen /naɪnˈtin/
20 Twenty /ˈtwɛn ti/
21 Twenty-One /ˈtwɛn ti wʌn/
22 Twenty-Two /ˈtwɛn ti tu/
23 Twenty-Three /ˈtwɛn ti θri/
24 Twenty-Four /ˈtwɛn ti fɔr/
25 Twenty-Five /ˈtwɛn ti faɪv/
26 Twenty-Six /ˈtwɛn ti sɪks/
27 Twenty-Seven /ˈtwɛn ti ˈsɛvən/
28 Twenty-Eight /ˈtwɛn ti eɪt/
29 Twenty-Nine /ˈtwɛn ti naɪn/
30 Thirty /ˈθɜr ti/
31 Thirty-One /ˈθɜr ti wʌn/
32 Thirty-Two /ˈθɜr ti tu/
33 Thirty-Three /ˈθɜr ti θri/
34 Thirty-Four /ˈθɜr ti fɔr/
35 Thirty-Five /ˈθɜr ti faɪv/
36 Thirty-Six /ˈθɜr ti sɪks/
37 Thirty-Seven /ˈθɜr ti ˈsɛvən/
38 Thirty-Eight /ˈθɜr ti eɪt/
39 Thirty-Nine /ˈθɜr ti naɪn/
40 Forty /ˈfɔː ti/
41 Forty-One /ˈfɔː ti wʌn/
42 Forty-Two /ˈfɔː ti tu/
43 Forty-Three /ˈfɔː ti θri/
44 Forty-Four /ˈfɔː ti fɔr/
45 Forty-Five /ˈfɔː ti faɪv/
46 Forty-Six /ˈfɔː ti sɪks/
47 Forty-Seven /ˈfɔː ti ˈsɛvən/
48 Forty-Eight /ˈfɔː ti eɪt/
49 Forty-Nine /ˈfɔː ti naɪn/
50 Fifty /ˈfɪf ti/
51 Fifty-One /ˈfɪf ti wʌn/
52 Fifty-Two /ˈfɪf ti tu/
53 Fifty-Three /ˈfɪf ti θri/
54 Fifty-Four /ˈfɪf ti fɔr/
55 Fifty-Five /ˈfɪf ti faɪv/
56 Fifty-Six /ˈfɪf ti sɪks/
57 Fifty-Seven /ˈfɪf ti ˈsɛvən/
58 Fifty-Eight /ˈfɪf ti eɪt/
59 Fifty-Nine /ˈfɪf ti naɪn/
60 Sixty /ˈsɪks ti/
61 Sixty-One /ˈsɪks ti wʌn/
62 Sixty-Two /ˈsɪks ti tu/
63 Sixty-Three /ˈsɪks ti θri/
64 Sixty-Four /ˈsɪks ti fɔr/
65 Sixty-Five /ˈsɪks ti faɪv/
66 Sixty-Six /ˈsɪks ti sɪks/
67 Sixty-Seven /ˈsɪks ti ˈsɛvən/
68 Sixty-Eight /ˈsɪks ti eɪt/
69 Sixty-Nine /ˈsɪks ti naɪn/
70 Seventy /ˈsɛvən ti/
71 Seventy-One /ˈsɛvən ti wʌn/
72 Seventy-Two /ˈsɛvən ti tu/
73 Seventy-Three /ˈsɛvən ti θri/
74 Seventy-Four /ˈsɛvən ti fɔr/
75 Seventy-Five /ˈsɛvən ti faɪv/
76 Seventy-Six /ˈsɛvən ti sɪks/
77 Seventy-Seven /ˈsɛvən ti ˈsɛvən/
78 Seventy-Eight /ˈsɛvən ti eɪt/
79 Seventy-Nine /ˈsɛvən ti naɪn/
80 Eighty /ˈeɪ ti/
81 Eighty-One /ˈeɪ ti wʌn/
82 Eighty-Two /ˈeɪ ti tu/
83 Eighty-Three /ˈeɪ ti θri/
84 Eighty-Four /ˈeɪ ti fɔr/
85 Eighty-Five /ˈeɪ ti faɪv/
86 Eighty-Six /ˈeɪ ti sɪks/
87 Eighty-Seven /ˈeɪ ti ˈsɛvən/
88 Eighty-Eight /ˈeɪ ti eɪt/
89 Eighty-Nine /ˈeɪ ti naɪn/
90 Ninety /ˈnaɪn ti/
91 Ninety-One /ˈnaɪn ti wʌn/
92 Ninety-Two /ˈnaɪn ti tu/
93 Ninety-Three /ˈnaɪn ti θri/
94 Ninety-Four /ˈnaɪn ti fɔr/
95 Ninety-Five /ˈnaɪn ti faɪv/
96 Ninety-Six /ˈnaɪn ti sɪks/
97 Ninety-Seven /ˈnaɪn ti ˈsɛvən/
98 Ninety-Eight /ˈnaɪn ti eɪt/
99 Ninety-Nine /ˈnaɪn ti naɪn/
100 One hundred /wʌn ˈhʌndrəd/

4 cách sử dụng số đếm trong tiếng Anh

Số đếm (cardinal numbers) là kiến thức cơ bản mà bé cần nắm vững khi bắt đầu học tiếng Anh. Việc hiểu rõ các cách sử dụng số đếm sẽ giúp trẻ có thể giao tiếp tự nhiên, phản xạ tốt và dễ ứng dụng vào tình huống thực tế. Dưới đây là 4 cách dùng số đếm phổ biến nhất mà bé nên học!

Đếm số lượng

  • She has four books. (Cô ấy có 4 quyển sách.)
  • He has 4 apples. (Anh ấy có 4 quả táo)
Đếm số lượng trong tiếng Anh
Đếm số lượng trong tiếng Anh

Số điện thoại

  • Her phone number is zero-nine-eight, three-six-three, one-five-three. (Số điện thoại của cô ấy là 098.361.153)

Độ tuổi

  • My sister is 15 years old (Em gái của tôi năm nay 15 tuổi.)

Biểu thị năm

  • We moved to TPHCM at twenty twenty-two.
    (Chúng tôi chuyển đến TPHCM vào năm 2022.)

Các loại số đếm lớn trong tiếng Anh

Với số đếm, thường sẽ dùng dấu phẩy để phân tách các nhóm có 3 chữ số. 

  •  100 = One hundred
  • 1,000 = One thousand 
  • 10,000 = Ten thousand
  • 100,000 = One hundred thousand
  • 1,000,000 = One million.

Với những số phức tạp, hãy chia nhỏ nó thành các đơn vị hàng nghìn, trăm, chục và dùng cách đếm như ở trên.

Khi một số cần kết hợp giữa từ hàng trăm trở lên với hàng đơn vị hay hàng chục, hãy thêm “And” trước hàng đơn vị/hàng chục. 

526Five hundred and twenty-six
Gồm: 500 (five hundred) + 26 (twenty-six). Có “and” trước phần chục – đơn vị.

2,506Two thousand, five hundred and six
Chia: 2000 (two thousand) + 500 (five hundred) + 6 (six) → thêm “and” trước phần cuối.

6,018Six thousand and eighteen
Vì không có hàng trăm, ta thêm “and” ngay sau “thousand”.

12,445Twelve thousand, four hundred and forty-five
Chia nhỏ: 12.000 → twelve thousand, 400 → four hundred, 45 → forty-five.

Số thứ tự trong tiếng Anh

Quy tắc dùng để chuyển số đếm thành số thứ tự

Thêm “th” vào sau số đếm 

  • two → twoth
  • eight → eighth
  • ten → tenth

Số đếm có tận cùng với “y” + “th”, hãy chuyển thành “ieth” khi viết số thứ tự

  • ninety → ninetieth
  • twenty → twentieth
  • fivety → fivetieth

Việc làm quen và dụng thành thạo 3 loại số trong tiếng Anh sẽ giúp trẻ tự tin hơn trong giao tiếp, học tập và tình huống thực tế hằng ngày. Đặc biệt trong chương trình Trung tâm ngoại ngữ Tinh Thông  việc học số không chỉ đơn thuần là dừng lại ở lý thuyết mà còn được ứng dụng linh hoạt thông qua trò chơi, câu chuyện và hoạt động tương tác.

Hãy thường xuyên ôn luyện cùng con bằng việc đặt câu hỏi, đếm số vật dụng quen thuộc hay ghi nhớ số nhà, số điện thoại… để con có thể ghi nhớ dễ dàng và phát triển ngôn ngữ hơn mỗi ngày!


TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TINH THÔNG – TIẾNG ANH TRẺ EM BÌNH DƯƠNG

Trung tâm Ngoại ngữ Tinh Thông – nơi trẻ em tại Bình Dương được học tiếng Anh theo lộ trình cá nhân hóa, phù hợp độ tuổi và trình độ. Với giáo viên giàu kinh nghiệm, phương pháp học sinh động và môi trường an toàn – thân thiện, Tinh Thông giúp bé tự tin giao tiếp và tiến bộ vững chắc.
Khởi đầu hành trình tiếng Anh của con cùng Tinh Thông ngay hôm nay!

Trung tâm ngoại ngữ tinh thông

📍 Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: 

  • CN1: 105 đường D, khu dân cư Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • CN2: 205/1 Bùi Thị Xuân, Tân Phú 2, Tân Bình, TP. Dĩ An (gần chợ Tân Bình)
  • CN3: Nhà Thiếu nhi TP. Dĩ An, 122 Nguyễn Hữu Cảnh, Đông Hòa (đối diện THCS Đông Hòa)
  • CN4: Trung tâm văn hóa phường Tân Bình
  • CN5: 400 Nguyễn An Ninh, Dĩ An

Hotline: 0868 234 610

Website: https://tienganhbinhduong.com/

Facebook: https://www.facebook.com/ieltsmastervn.edu.vn

 

 

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *