70+ từ vựng tiếng Anh về đồ ăn mà bé yêu thích|Học tiếng Anh Bình Dương

70+ từ vựng tiếng Anh về đồ ăn mà bé yêu thích|Học tiếng Anh Bình Dương

từ vựng tiếng Anh về đồ ăn

Dạy bé học từ vựng tiếng Anh về chủ đề đồ ăn luôn là điều thú vị, đặc biệt là với trẻ nhỏ. Đây cũng được xem là chủ đề được ứng dụng phổ biến trong sinh hoạt. Trong bài viết này, hãy cùng Trung tâm ngoại ngữ Tinh Thông khám phá hơn 70+ từ vựng tiếng Anh về đồ ăn và các bài hát giúp bé yêu thích và hứng thú với việc tiếng Anh hơn.

100+ từ vựng tiếng Anh hay về đồ ăn cho trẻ

Thức ăn là chủ đề quen thuộc và gần gũi đối với trẻ nhỏ. Khi học tiếng Anh, trẻ sẽ rất hứng thú và vui vẻ khi được làm quen với từ vựng về những món ăn yêu thích như kem, sữa, bánh mì, trái cây hoặc đồ ăn nhanh. Việc học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề giúp bé dễ nhớ và áp dụng vào đời sống hằng ngày. Dưới đây là tổng hợp 100+ từ vựng về đồ ăn được chọn lọc phù hợp với trẻ mầm non và tiểu học.

Từ vựng tiếng Anh về món ăn Việt Nam

  • Pancake: bánh xèo.
  • Young rice cake: bánh cốm.
  • Round sticky rice cake: bánh giày.
  • Girdle-cake: bánh tráng.
  • Shrimp in batter: bánh tôm.
  • Young rice cake: bánh cuốn.

>> Xem thêm: Tiếng Anh cho bé 3 tuổi ở Bình Dương| Tiếng Anh trẻ em Bình Dương

  • Stuffed sticky rice balls: bánh trôi.
  • Soya cake: bánh đậu.
  • Pho: phở.
  • Snail rice noodles: bún ốc.
  • Beef rice noodles: bún bò.
  • Kebab rice noodles: bún chả.
  • Crab rice noodles: bún cua.
  • Soya noodles : Miến.
  • Eel soya noodles: miến lươn.
  • Hot rice noodle soup: bún thang.
  • Hot pot: lẩu.
  • Rice gruel: cháo hoa.
  • Shrimp floured and fried: tôm lăn bột.
  • Fresh-water crab soup: riêu cua.
  • Soya cheese: đậu phụ.
  • Bamboo sprout: măng.
  • Roasted sesame seeds and salt: Muối vừng.
  • Chao: nước tương.
  • Fish sauce: nước mắm.
  • (Salted) aubergine: cà (muối).
  • Salted vegetables: dưa muối.
  • Salted vegetables pickles: dưa góp.
  • Onion pickles: dưa hành.
Từ vựng tiếng Anh về các món ăn Việt Nam phổ biến nhất
Từ vựng tiếng Anh về các món ăn Việt Nam phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn nhanh

  • Pizza /ˈpiːtsə/ (n): bánh Pizza.
  • Hamburger / ˈhæmbɜːrɡə/ (n): bánh kẹp.
  • Paté /ˈpæt.eɪ/ (n): pa-tê.
  • Toast /təʊst/ (n): bánh mì nướng.
  • Chip /tʃɪp/ (n): khoai tây chiên.
  • Fast food /ˌfɑːst ˈfuːd/ (n): đồ ăn nhanh.
  • Ham /hæm/ (n): giăm bông.
  • Sausage /ˈsɒs.ɪdʒ/ (n): xúc xích.
  • Sandwich /ˈsænwɪdʒ/ (n): bánh mì kẹp.
Các từ vựng tiếng Anh về chủ đề liên quan đến thức ăn đồ uống
Các từ vựng tiếng Anh về chủ đề liên quan đến thức ăn đồ uống

Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn tráng miệng

  • Cheesecake: bánh phô mai.
  • Apple pie: bánh táo.
  • Ice-cream: kem.
  • Cocktail: cốc tai.
  • Mixed fruits: trái cây hỗn hợp.
  • Juice: nước ép trái cây.
  • Dessert trolley: xe để món tráng miệng.
  • Yoghurt: sữa chua.
  • Biscuits: bánh quy.
  • Smoothies: sinh tố.
  • Tea: trà.
  • Beer: bia.
  • Wine: rượu.

Từ vựng tiếng Anh đồ ăn về các loại thịt

  • Chicken /ˈʧɪkɪn/ (n): thịt gà.
  • Chicken leg /ˈʧɪkɪn lɛg/ (n): chân gà.
  • Chicken breast /ˈʧɪkɪn brɛst/ (n): ức gà.
  • Chicken drumstick /ˈʧɪkɪn ˈdrʌmstɪk/ (n): đùi gà.
  • Chicken gizzard /ˈʧɪkɪn ˈgɪzəd/ (n): mề gà.
  • Chicken liver /ˈʧɪkɪn ˈlɪvə/ (n): gan gà.
  • Chicken tail  /ˈʧɪkɪn teɪl / (n): phao câu gà.
  • Chicken wing /ˈʧɪkɪn wɪŋ/ (n): cánh gà.
  • Chicken wing tip /ˈʧɪkɪn wɪŋ tɪp/ (n): đầu cánh gà.
  • Chinese sausage /ˌʧaɪˈniːz ˈsɒsɪʤ/ (n): lạp xưởng.
  • Lean meat /liːn miːt/ (n): thịt nạc.
  • Cutlet  /ˈkʌtlɪt/ (n): thịt cốt lết.
  • Chop /ʧɒp/ (n): thịt sườn.
  • Fat /fæt/ (n): thịt mỡ.
  • Goat  /gəʊt/ (n): thịt dê.
  • Lamb /læm/ (n): thịt cừu.
  • Lamb chop /læm ʧɒp/ (n): sườn cừu.
  • Liver /ˈlɪvə/ (n): gan.
  • Meat /miːt/ (n): thịt.
  • Meatball /miːt bɔːl/ (n): thịt viên.
  • Minced pork /mɪnst pɔːk/ (n): thịt heo băm.
  • Mutton /ˈmʌtn/ (n): thịt cừu già.
  • Inner fillet /ˈɪnə ˈfɪlɪt/ (n): thịt thăn trong.
  • Pig’s skin /pɪgz skɪn/ (n): da heo.
  • Pig’s tripe /pɪgz traɪp/ (n): bao tử heo.
  • Pork /pɔːk/ (n): thịt heo.
  • Pork cartilage /pɔːk ˈkɑːtɪlɪʤ/ (n): sụn heo.
  • Pork shank /pɔːk ʃæŋk/ (n): thịt chân giò heo.
  • Pork side /pɔːk saɪd/ (n): thịt ba rọi.
  • Quail /kweɪl/ (n): chim cút.
  • Ribs /rɪbz/ (n): sườn.
  • Roast  /rəʊst/ (n): thịt quay.
  • Sausage /ˈsɒsɪʤ/ (n): xúc xích.
  • Spare ribs /speə rɪbz/ (n): sườn non.
  • Thigh /θaɪ/ (n): mạng sườn.
  • Veal /viːl/ (n): thịt bê.
  • Venison /ˈvɛnzn/ (n): thịt nai.
  • Wild boar /waɪld bɔː/ (n): thịt heo rừng.
  • Bacon /ˈbeɪkən/ (n): thịt xông khói.
  • Ham /hæm/ (n): giăm bông.
  • Heart /hɑːt/ (n): tim.
  • Kidney /ˈkɪdni / (n): cật.
  • Lard  /lɑːd/ (n): mỡ heo.
  • Beef /biːf/ (n): thịt bò.
  • Beef brisket /biːf ˈbrɪskɪt/ (n): gầu bò.
  • Beef chuck /biːf ʧʌk/ (n): nạc vai bò.
  • Beef plate /biːf pleɪt/ (n): ba chỉ bò.
  • Beefsteak /ˈbiːfˈsteɪk/ (n): bít tết thịt bò.
  • Breast fillet brɛst /ˈfɪlɪt/ (n): thăn lưng bò.
Từ vựng tiếng Anh chủ đề liên quan đến các loại thịt
Từ vựng tiếng Anh chủ đề liên quan đến các loại thịt

Từ vựng tiếng Anh đồ ăn về các loại hải sản

  • Crab /kræb/ (n): cua.
  • Cod /kɒd/ (n): cá tuyết.
  • Fish /fɪʃ/ (n): cá.
  • Haddock /ˈhædək/ (n): cá tuyết chấm đen.
  • Herring /ˈhɛrɪŋ/ (n): cá trích.
  • Lobster /ˈlɒbstə/ (n): tôm hùm.
  • Mackerel /ˈmækrəl/ (n): cá thu.
  • Mussels /ˈmʌslz/ (n): con trai.
  • Octopus /ˈɒktəpəs/ (n): bạch tuộc.
  • Oysters /ˈɔɪstəz/ (n): hàu.
  • Sardine /sɑːˈdiːn/ (n): cá mòi.
  • Salmon /ˈsæmən/ (n): cá hồi.
  • Shrimps /ʃrɪmps/ (n): tôm.
  • Snail /sneɪl/ (n): ốc.
  • Squid /skwɪd/ (n): mực ống.
  • Tuna /ˈtuːnə/ (n): cá ngừ.

Các bài hát tiếng Anh chủ đề liên quan đến đồ ăn

Âm nhạc không chỉ có vai trò quan trọng trong việc phát triển ngôn ngữ. Thông qua những bài hát tiếng Anh chủ đề đồ ăn bé sẽ có hứng thú học ghi nhớ, vận dụng tiếng Anh dễ dàng hơn.

Apples & Bananas

Táo và chuối là hai loại quả rất quen thuộc, khi kết hợp với giai điệu vui nhộn, ca từ đi lặp lại nhiều lần khiến các bé phải nhún nhảy và hát theo.

Pizza Party

Bài hát này có sự xuất hiện của những con rối cùng bữa tiệc pizza khiến bé rất phấn khởi. Do đó, ba mẹ có thể cùng con học từ vựng tiếng Anh thông qua bài hát này.

Bài hát về chủ đề tiếng Anh Pizza Party - Học tiếng Anh Bình Dương
Bài hát về chủ đề tiếng Anh Pizza Party – Học tiếng Anh Bình Dương

Breakfast Song

Breakfast Song mang đến cho bé nhiều trải nghiệm về các món ăn sáng, đồng thời còn biết sự kết hợp giữa các nguyên liệu sao cho phù hợp nhất .

Pat a Cake Song

Pat a cake song là bài hát nói về quy trình làm ra chiếc bánh thơm ngon. Bài hát này có giai điệu nhẹ nhàng sẽ giúp bé dễ học theo lời bài hát.

Trên đây là tổng hợp các từ vựng học tiếng anh Bình Dương về đồ ăn, hy vọng giúp học nhanh, nhớ lâu và yêu thích việc học tiếng Anh hơn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *