100+ Từ vựng tiếng Anh chủ đề về biển phổ biến nhất| Tiếng Anh trẻ em Bình Dương
HomeUncategorized100+ Từ vựng tiếng Anh chủ đề về biển phổ biến nhất| Tiếng Anh trẻ em Bình Dương
100+ Từ vựng tiếng Anh chủ đề về biển phổ biến nhất| Tiếng Anh trẻ em Bình Dương
Uncategorized100+ Từ vựng tiếng Anh chủ đề về biển phổ biến nhất| Tiếng Anh trẻ em Bình Dương
Tháng 8 19, 2025
Biển cả luôn là một thế giới đầy sắc màu và thú vị đối với trẻ nhỏ. Những kỳ nghỉ hè, chuyến đi biển hoặc hình ảnh đại dương trong phim hoạt hình đều mang đến cho bé sự tò mò và thích thú. Việc học từ vựng tiếng Anh trẻ em Bình Dương theo chủ đề về biển không chỉ giúp bé ghi nhớ tốt hơn mà còn làm tăng hứng thú khi học ngoại ngữ. Trong bài viết này, Tiếng Anh trẻ em Bình Dương sẽ giới thiệu đến phụ huynh và các bé hơn 100 từ vựng tiếng Anh về biển dễ hiểu, dễ nhớ và dễ áp dụng.
Học từ vựng tiếng Anh trẻ em Bình Dương về chủ đề biển
Từ vựng về sinh vật biển
Nhóm động vật biển lớn
Từ vựng tiếng Anh về chủ đề sinh vật cho bé
Từ vựng
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
dolphin
/ˈdɑːl.fɪn/
cá heo
whale
/weɪl/
cá voi
porpoise
/ˈpɔːr.pəs/
cá heo chuột
walrus
/ˈwɑːl.rəs/
hải mã
manatee
/ˈmæn.ə.tiː/
bò biển
seal
/siːl/
hải cẩu
sea lion
/ˈsiː ˌlaɪ.ən/
sư tử biển
Nhóm cá và động vật có vây
Từ vựng
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
fish
/fɪʃ/
cá
salmon
/ˈsæm.ən/
cá hồi
tuna
/ˈtuː.nə/
cá ngừ
clownfish
/ˈklaʊn.fɪʃ/
cá hề
swordfish
/ˈsɔːrd.fɪʃ/
cá kiếm
eel
/iːl/
lươn biển
anglerfish
/ˈæŋ.ɡlər.fɪʃ/
cá cần câu
stingray
/ˈstɪŋ.reɪ/
cá đuối
Nhóm động vật không xương sống
Từ vựng
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
squid
/skwɪd/
mực
octopus
/ˈɑːk.tə.pəs/
bạch tuộc
jellyfish
/ˈdʒel.i.fɪʃ/
sứa
sea anemone
/ˌsiː əˈnem.ə.ni/
hải quỳ
starfish
/ˈstɑːr.fɪʃ/
sao biển
coral
/ˈkɔːr.əl/
san hô
sea urchin
/ˈsiː ˌɝː.tʃɪn/
nhím biển
sea cucumber
/ˈsiː ˌkjuː.kʌm.bɚ/
hải sâm
Nhóm động vật có vỏ
Từ vựng
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
crab
/kræb/
cua
lobster
/ˈlɑːb.stɚ/
tôm hùm
shrimp
/ʃrɪmp/
tôm nhỏ
oyster
/ˈɔɪ.stɚ/
hàu
mussel
/ˈmʌs.əl/
vẹm
scallop
/ˈskæ.ləp/ hoặc /ˈskɑː.ləp/
sò điệp
hermit crab
/ˈhɝː.mɪt kræb/
cua ẩn sĩ (ốc mượn hồn)
clam
/klæm/
ngao, sò
conch
/kɑːŋk/ hoặc /kɒntʃ/
ốc xà cừ
Từ vựng về địa hình và cảnh quan biển
Từ vựng tiếng Anh về cảnh quan biển thông dụng
Từ vựng
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
coast
/koʊst/
bờ biển
beach
/biːtʃ/
bãi biển
shoreline
/ˈʃɔːr.laɪn/
đường ven biển
bay
/beɪ/
vịnh
island
/ˈaɪ.lənd/
đảo
peninsula
/pəˈnɪn.sjə.lə/
bán đảo
cape
/keɪp/
mũi đất (nhô ra biển)
tide pool
/taɪd puːl/
hồ thủy triều
estuary
/ˈɛs.tʃu.er.i/
cửa sông (gặp biển)
dune
/duːn/ hoặc /djuːn/
cồn cát
reef
/riːf/
rạn san hô
Từ vựng về các loài chim biển
Từ vựng
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
albatross
/ˈæl.bə.trɑːs/
hải âu lớn
seagull
/ˈsiː.ɡʌl/
chim mòng biển
pelican
/ˈpel.ə.kən/
bồ nông
sandpiper
/ˈsændˌpaɪ.pɚ/
chim choắt (bờ biển)
puffin
/ˈpʌf.ɪn/
chim hải âu cổ ngắn
Các cụm từ miêu tả hiện tượng và môi trường biển
Từ vựng
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
wave
/weɪv/
sóng
tide
/taɪd/
thủy triều
current
/ˈkɝː.ənt/
dòng chảy
saltwater
/ˈsɑːltˌwɑː.t̬ɚ/
nước mặn
sea breeze
/siː briːz/
gió biển
driftwood
/ˈdrɪft.wʊd/
gỗ trôi dạt
marine debris
/məˈriːn ,dəˈbriː/
rác thải biển
seafloor
/ˈsiː.flɔːr/
đáy biển
Từ vựng về hiện tượng thiên nhiên liên quan tới biển
Từ vựng
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
monsoon
/mɑːnˈsuːn/
gió mùa
tsunami
/tsuːˈnɑː.mi/
sóng thần
hurricane
/ˈhɝː.ɪ.keɪn/
bão
typhoon
/taɪˈfuːn/
bão nhiệt đới
high tide
/haɪ taɪd/
triều cường
low tide
/loʊ taɪd/
thủy triều xuống
undertow
/ˈʌn.dɚ.toʊ/
dòng nước ngầm kéo ra
rip current
/rɪp ˈkɝː.ənt/
dòng chảy xa bờ
swell
/swel/
sóng trào
Từ vựng về phương tiện giao thông ở trên biển
Từ vựng tiếng Anh về giao thông trên biển cho bé
Từ vựng
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
ship
/ʃɪp/
tàu lớn
boat
/boʊt/
thuyền
ferry
/ˈfer.i/
phà
yacht
/jɑːt/
du thuyền
canoe
/kəˈnuː/
xuồng (chèo tay)
kayak
/ˈkaɪ.æk/
thuyền kayak
sailboat
/ˈseɪl.boʊt/
thuyền buồm
cruise ship
/kruːz ʃɪp/
tàu du lịch biển
lifeboat
/ˈlaɪf.boʊt/
xuồng cứu sinh
submarine
/ˈsʌb.mə.riːn/
tàu ngầm
Từ vựng về vật dụng đi biển
Từ vựng
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
sunglasses
/ˈsʌnˌɡlæs.ɪz/
kính râm
swimsuit
/ˈswɪm.suːt/
đồ bơi
float
/floʊt/
phao bơi
sunscreen
/ˈsʌn.skriːn/
kem chống nắng
beach towel
/biːtʃ ˈtaʊ.əl/
khăn tắm bãi biển
flip-flops
/ˈflɪp.flɑːps/
dép xỏ ngón
beach umbrella
/biːtʃ
ʌmˈbrel.ə/
ô che bãi biển
cooler
/ˈkuː.lɚ/
thùng giữ lạnh
waterproof bag
/ˈwɑː.t̬ɚˌpruːf bæɡ/
túi chống nước
rash guard
/ræʃ ɡɑːrd/
áo chống nắng (bơi)
snorkel mask
/ˈsnɔːr.kəl mæsk/
mặt nạ lặn biển
beach mat
/biːtʃ mæt/
chiếu ngồi bãi biển
sand toys
/sænd tɔɪz/
đồ chơi cát
dry bag
/draɪ bæɡ/
túi khô
water shoes
/ˈwɑː.t̬ɚ ʃuːz/
giày đi biển
Từ vựng về hoạt động và dụng cụ ở biển
Từ vựng
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
surf
/sɜːrf/
lướt sóng
swim
/swɪm/
bơi
snorkel
/ˈsnɔːr.kəl/
lặn với ống thở
scuba dive
/ˈskuː.bə daɪv/
lặn bình khí
sunbathe
/ˈsʌn.beɪð/
tắm nắng
beach volleyball
/biːtʃ ˈvɑː.li.bɔːl/
bóng chuyền bãi biển
paddleboard
/ˈpæd.əl.bɔːrd/
chèo ván đứng
Học từ vựng tiếng Anh trẻ em Bình Dương theo chủ đề không chỉ giúp trẻ nhớ lâu mà còn tạo liên kết giữa ngôn ngữ và cuộc sống xung quanh. Với 100+ từ vựng về biển được chia theo nhóm cụ thể, phụ huynh có thể cùng con học tập thông qua tranh ảnh, trò chơi hay hoạt động sáng tạo để tăng hiệu quả. Nếu bạn cần thêm tài liệu học tập hoặc phương pháp giảng dạy tiếng Anh hiệu quả và phù hợp với từng độ tuổi, hãy liên hệ Tiếng Anh trẻ em Bình Dương – nơi đồng hành cùng trẻ trên hành trình chinh phục ngoại ngữ vui vẻ và hiệu quả!