50+ Từ vựng tiếng Anh trẻ em Bình Dương theo chủ đề siêu dễ nhớ

50+ Từ vựng tiếng Anh trẻ em Bình Dương theo chủ đề siêu dễ nhớ

từ vựng tiếng Anh trẻ em Bình Dương

Học từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề được xem là cách học vô cùng hiệu quả để trẻ học nhanh và ghi nhớ lâu hơn. Cùng Trung tâm ngoại ngữ Tinh Thông tìm hiểu 50+ từ vựng tiếng Anh trẻ em Bình Dương theo chủ đề siêu dễ nhớ trong bài viết dưới đây.

Từ vựng tiếng Anh Bình Dương theo từng chủ đề
Từ vựng tiếng Anh Bình Dương theo từng chủ đề

Từ vựng tiếng Anh Bình Dương trẻ em về chủ đề trường học

Từ vựng (English) Phiên âm (IPA) Nghĩa tiếng Việt
Class /klɑːs/ Lớp học
Pupil /ˈpjuː.pl/ Học sinh
Teacher /ˈtiː.tʃər/ Giáo viên
Classmate /ˈklɑːs.meɪt/ Bạn cùng lớp
Board /bɔːd/ Bảng
Book /bʊk/ Quyển sách
Table /ˈteɪ.bəl/ Bàn học
Chair /tʃeə/ Ghế
Paper /ˈpeɪ.pər/ Giấy
Pen /pen/ Bút mực
Pencil /ˈpen.səl/ Bút chì
Eraser / Rubber /ɪˈreɪ.zər/ /ˈrʌ.bə/ Cục tẩy
Ruler /ˈruː.lər/ Thước kẻ
Bag /bæɡ/ Cặp sách
Crayon /ˈkreɪ.ɒn/ Bút chì màu
Picture /ˈpɪk.tʃər/ Bức tranh
Mouse /maʊs/ Chuột máy tính

Từ vựng tiếng Anh trẻ em về chủ đề môn học

Học tiếng Anh trẻ em về chủ đề môn học đơn giản
Học tiếng Anh trẻ em về chủ đề môn học đơn giản
Từ vựng (English) Phiên âm (IPA) Nghĩa tiếng Việt
Literature /ˈlɪtərətʃər/ Văn học
Mathematics /ˌmæθəˈmætɪks/ Môn Toán
Foreign language /ˈfɔrɪn ˈlæŋɡwɪdʒ/ Ngoại ngữ
History /ˈhɪstəri/ Lịch sử
Geography /dʒiˈɒɡrəfi/ Địa lý
Physics /ˈfɪzɪks/ Vật lý
Chemistry /ˈkemɪstri/ Hóa học
Civic Education /ˈsɪvɪk ˌedʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục công dân
Technology /tekˈnɒlədʒi/ Công nghệ
Biology /baɪˈɒlədʒi/ Sinh học
Physical Education /ˈfɪzɪkəl ˌedʒʊˈkeɪʃən/ Thể dục
Fine Art /faɪn ɑːrt/ Mỹ thuật
Music /ˈmjuːzɪk/ Âm nhạc
Information Technology /ˌɪnfəˈmeɪʃən tekˈnɒlədʒi/ Tin học

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề gia đình và bản thân

Từ vựng (English) Phiên âm (IPA) Nghĩa tiếng Việt
grandfather /ˈɡrændˌfɑːðər/ ông
grandmother /ˈɡrændˌmʌðər/
father /ˈfɑːðər/ cha/bố
mother /ˈmʌðər/ mẹ
uncle /ˈʌŋkl/ bác, chú, cậu
aunt /ɑːnt/ cô, dì, thím, mợ
me /miː/ tôi (chỉ bản thân)
brother /ˈbrʌðər/ anh/em trai
cousin /ˈkʌzən/ anh/chị em họ
sister /ˈsɪstər/ chị/em gái

Từ vựng tiếng Anh Bình Dương cho trẻ em về chủ đề động vật

Học tiếng Anh Bình Dương về chủ đề động vật 
Học tiếng Anh Bình Dương về chủ đề động vật
Từ vựng (English) Phiên âm (IPA) Nghĩa tiếng Việt
Dolphin /ˈdɑːl.fɪn/ Cá heo
Shark /ʃɑːrk/ Cá mập
Goldfish /ˈɡoʊld.fɪʃ/ Cá vàng
Crab /kræb/ Cua
Lobster /ˈlɒbstə/ Tôm hùm
Coral /ˈkɒrəl/ San hô
Jellyfish /ˈʤɛlɪfɪʃ/ Con sứa
Swordfish /ˈsɔːdfɪʃ/ Cá kiếm
Squid /skwɪd/ Con mực
Octopus /ˈɒktəpəs/ Bạch tuộc
Starfish /ˈstɑːfɪʃ/ Sao biển
Seal /siːl/ Hải cẩu
Penguin /ˈpɛŋgwɪn/ Chim cánh cụt

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ em về chủ đề đồ dùng gia đình

Từ vựng (English) Phiên âm (IPA) Nghĩa tiếng Việt
Mirror /ˈmɪrər/ cái gương
Chair /tʃeə/ cái ghế
Tub /tʌb/ bồn tắm
Toilet /ˈtɔɪlɪt/ bồn cầu
Washing machine /ˈwɒʃɪŋ məˈʃiːn/ máy giặt
Table /ˈteɪb(ə)l/ bàn
Wardrobe /ˈwɔːdrəʊb/ tủ quần áo
Lamp /læmp/ đèn
Refrigerator /rɪˈfrɪdʒəreɪtər/ tủ lạnh
Stove /stoʊv/ lò nướng
Sink /sɪŋk/ bồn rửa
Sofa /ˈsəʊfə/ ghế sofa
Chair /tʃeə/ cái ghế (lặp)
Door /dɔːr/ cửa chính
Rug /rʌɡ/ thảm

Từ vựng tiếng Anh trẻ em về chủ đề bộ phận cơ thể người

Từ vựng (English) Phiên âm (IPA) Nghĩa tiếng Việt
Eye /aɪ/ Mắt
Ear /ɪər/ Tai
Hair /her/ Tóc
Head /hed/ Đầu
Forehead /ˈfɑː.rɪd/ Trán
Face /feɪs/ Mặt
Cheek /tʃiːk/
Nose /nəʊz/ Mũi
Mouth /maʊθ/ Miệng
Tongue /tʌŋ/ Lưỡi
Neck /nek/ Cổ
Chin /ʧɪn/ Cằm
Shoulder /ˈʃəʊl.dər/ Vai
Back /bæk/ Lưng
Arm /ɑːm/ Cánh tay
Hand /hænd/ Bàn tay
Finger /ˈfɪŋ.ɡər/ Ngón tay
Leg /leɡ/ Chân
Foot /fʊt/ Bàn chân
Toe /təʊ/ Ngón chân
Thigh /θaɪ/ Đùi
Knee /niː/ Đầu gối

Từ vựng tiếng Anh Bình Dương trẻ em về chủ đề trái cây

Từ vựng (English) Phiên âm (IPA) Nghĩa tiếng Việt
Apple /ˈæp.əl/ Táo
Mango /ˈmæŋ.ɡoʊ/ Quả xoài
Banana /bəˈnæn.ə/ Chuối
Orange /ˈɔːr.ɪndʒ/ Cam
Lemon /ˈlem.ən/ Chanh
Grape /ɡreɪp/ Nho
Strawberry /ˈstrɑːˌber.i/ Dâu tây
Watermelon /ˈwɑː.t̬ɚˌmel.ən/ Dưa hấu
Melon /ˈmel.ən/ Dưa lưới
Peach /piːtʃ/ Đào
Grapefruit /ˈɡreɪp.fruːt/ Bưởi
Plum /plʌm/ Mận
Guava /ˈɡwɑː.və/ Ổi
Pear /per/
Kiwi /ˈkiː.wiː/ Kiwi
Passion fruit /ˈpæʃ.ən fruːt/ Chanh leo
Coconut /ˈkoʊ.kə.nʌt/ Dừa
Dragon fruit /ˈdræɡ.ən fruːt/ Thanh long
Avocado /ˌɑː.vəˈkɑː.doʊ/
Longan /ˈlɒŋ.ɡən/ Nhãn
Papaya /pəˈpaɪ.ə/ Đu đủ
Pineapple /ˈpaɪnˌæp.əl/ Dứa
Durian /ˈdʊə.ri.ən/ Sầu riêng

Từ vựng tiếng Anh trẻ em về chủ đề màu sắc

Từ vựng (English) Phiên âm (IPA) Nghĩa tiếng Việt
Black /blæk/ Màu đen
White /waɪt/ Màu trắng
Red /red/ Màu đỏ
Yellow /ˈjeləʊ/ Màu vàng
Orange /ˈɒrɪndʒ/ Màu cam
Pink /pɪŋk/ Màu hồng
Green /ɡriːn/ Màu xanh lá cây
Blue /bluː/ Màu xanh dương
Purple /ˈpɜːpl/ Màu tím
Gray /ɡreɪ/ Màu xám
Brown /braʊn/ Màu nâu

Từ vựng tiếng Anh trẻ em về chủ đề thời tiết

Từ vựng (English) Phiên âm (IPA) Nghĩa tiếng Việt
Cold /kəʊld/ Lạnh
Hot /hɒt/ Nóng
Warm /wɔːm/ Ấm áp
Dry /draɪ/ Khô
Wet /wet/ Ướt
Rainy /ˈreɪni/ Có mưa
Sunny /ˈsʌni/ Nắng
Cloudy /ˈklaʊdi/ Có mây
Windy /ˈwɪndi/ Có gió
Snowy /ˈsnəʊi/ Có tuyết
Stormy /ˈstɔːmi/ Bão tố
Thunder /ˈθʌndə/ Sấm
Lightning /ˈlaɪt.nɪŋ/ Sét
Fog / Foggy /fɒg/ – /ˈfɒgi/ Sương / Có sương
Mist /mɪst/ Sương muối
Drizzle /ˈdrɪzl/ Mưa phùn
Shower /ˈʃaʊə/ Mưa rào nhẹ
Freezing /ˈfriːzɪŋ/ Lạnh cóng
Tornado /tɔːˈneɪdəʊ/ Lốc xoáy
Gale /geɪl/ Gió giật
Rainbow /ˈreɪnbəʊ/ Cầu vồng
Partly cloudy /ˈpɑːtli ˈklaʊdi/ Trời có ít mây
Flood /flʌd/ Lũ lụt
Clear sky /klɪə skaɪ/ Trời quang đãng

Từ vựng tiếng Anh Bình Dương trẻ em về chủ đề đồ ăn

Học tiếng Anh chủ đề thức ăn đồ uống quen thuộc
Học tiếng Anh chủ đề thức ăn đồ uống quen thuộc
Từ vựng (English) Phiên âm (IPA) Nghĩa tiếng Việt
Pizza /ˈpiːt.sə/ Bánh pizza
Cake /keɪk/ Bánh ngọt
Hamburger /ˈhæmˌbɝː.ɡɚ/ Bánh hamburger
Bread /bred/ Bánh mì
Biscuit / Cookie /ˈbɪskɪt/ – /ˈkʊki/ Bánh quy
Sandwich /ˈsæn.wɪtʃ/ Bánh mì sandwich
Chips /tʃɪps/ Khoai tây chiên
Chocolate /ˈtʃɑːk.lət/ Sô cô la
Cheese /tʃiːz/ Phô mai
Honey /ˈhʌn.i/ Mật ong
Cottage cheese /ˈkɒtɪʤ ʧiːz/ Phô mai tươi
Cream /kriːm/ Kem béo
Milk /mɪlk/ Sữa
Yogurt /ˈjɒɡət/ Sữa chua
Chewing gum /ˈʧuːɪŋ ɡʌm/ Kẹo cao su
Jam /dʒæm/ Mứt
Water /ˈwɔːtə/ Nước uống
Juice /dʒuːs/ Nước ép
Orange juice /ˈɒrɪndʒ dʒuːs/ Nước cam
Soda /ˈsəʊdə/ Nước ngọt

>> Xem thêm: Top 10 App học tiếng Anh giao tiếp cho trẻ được tin tưởng nhất | Học tiếng Anh trẻ em Bình Dương

Từ vựng tiếng Anh trẻ em về chủ đề phương tiện giao thông

Từ vựng (English) Phiên âm (IPA) Nghĩa tiếng Việt
Fire truck /ˈfaɪə ˌtrʌk/ Xe chữa cháy
Ambulance /ˈæm.bjə.ləns/ Xe cứu thương
Bike /baɪk/ Xe đạp
Motorbike /ˈməʊtəˌbaɪk/ Xe máy
Car /kɑːr/ Ô tô
Bus /bʌs/ Xe buýt
Coach /kəʊtʃ/ Xe khách
Taxi /ˈtæksi/ Xe taxi
Train /treɪn/ Tàu hỏa
Boat /bəʊt/ Thuyền
Ship /ʃɪp/ Tàu thủy
Ferry /ˈferi/ Phà
Plane /pleɪn/ Máy bay
Helicopter /ˈhel.ɪˌkɒp.tər/ Máy bay trực thăng
High-speed train /ˈhaɪ spiːd treɪn/ Tàu cao tốc
Tube (subway) /tjuːb/ Tàu điện ngầm
Hot-air balloon /ˌhɒt eə bəˈluːn/ Khinh khí cầu

>> Xem thêm: Lộ trình học tiếng Anh cho trẻ em chuẩn quốc tế| Tiếng Anh trẻ em Bình Dương

Với gợi ý 50+ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề siêu dễ nhớ trên đây, hy vọng đã giúp các bé tại Bình Dương có được nền tảng từ vựng tiếng Anh vững chắc để phát triển khả năng giao tiếp tự tin. Trung tâm tiếng Anh Bình Dương luôn đồng hành cùng phụ huynh trong hành trình giúp bé tiếp cận ngôn ngữ mới tự nhiên, hiệu quả và đầy hứng thú nhất. 


TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TINH THÔNG – TIẾNG ANH TRẺ EM BÌNH DƯƠNG

Trung tâm Ngoại ngữ Tinh Thông – nơi trẻ em tại Bình Dương được học tiếng Anh theo lộ trình cá nhân hóa, phù hợp độ tuổi và trình độ. Với giáo viên giàu kinh nghiệm, phương pháp học sinh động và môi trường an toàn – thân thiện, Tinh Thông giúp bé tự tin giao tiếp và tiến bộ vững chắc.
Khởi đầu hành trình tiếng Anh của con cùng Tinh Thông ngay hôm nay!

Trung tâm ngoại ngữ tinh thông

📍 Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: 

  • CN1: 105 đường D, khu dân cư Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • CN2: 205/1 Bùi Thị Xuân, Tân Phú 2, Tân Bình, TP. Dĩ An (gần chợ Tân Bình)
  • CN3: Nhà Thiếu nhi TP. Dĩ An, 122 Nguyễn Hữu Cảnh, Đông Hòa (đối diện THCS Đông Hòa)
  • CN4: Trung tâm văn hóa phường Tân Bình
  • CN5: 400 Nguyễn An Ninh, Dĩ An

Hotline: 0868 234 610

Website: https://tienganhbinhduong.com/

Facebook: https://www.facebook.com/ieltsmastervn.edu.vn

 

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *