Tổng hợp từ vựng tiếng Anh trẻ em Bình Dương về trường học cơ bản nhất cho bé

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh trẻ em Bình Dương về trường học cơ bản nhất cho bé

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh trẻ em Bình Dương về trường học cơ bản nhất cho bé

Trường học là một trong những chủ đề quen thuộc và xuất hiện rất nhiều trong các bài tập, bài thi cho trẻ. Với các bé tại Bình Dương, việc ghi nhớ từ vựng về lớp học, các món đồ dùng học tập, thầy cô và hoạt động hằng ngày sẽ giúp bé nâng cao phản xạ và giao tiếp tiếng Anh tự nhiên hơn.

Trong bài viết này, hãy cùng chúng tôi tổng hợp những từ vựng tiếng Anh trẻ em Bình Dương cơ bản nhất giúp bé dễ hiểu dễ tiếp thu và ghi nhớ hiệu quả nhất.

Dạy bé học tiếng Anh về chủ đề Trường học
Dạy bé học tiếng Anh về chủ đề Trường học

Các từ vựng tiếng Anh cho bé về trường học

Chủ đề trường học là nội dung gần gũi và dễ tiếp cận nhất đối với các bé khi bắt đầu học tiếng Anh. Việc làm quen với từ vựng tiếng Anh về lớp học, đồ dùng học tập, thầy cô và bạn bè không chỉ giúp bé mở rộng vốn từ mà còn khiến bé tự tin giao tiếp trong môi trường học đường. Dưới đây là các từ vựng tiếng Anh cơ bản về trường học dành, phù hợp để học tại nhà hoặc trên lớp.

Từ vựng về trường học theo cấp độ

Tại Việt Nam, quy định học trường mẫu giáo cho trẻ từ 3 – 5 tuổi,trường tiểu học cho các em từ 6 – 11 tuổi, trường trung học cơ sở từ 12 -15 tuổi, trung học phổ thông từ 15 – 18 tuổi và cao đẳng/đại học từ 18 tuổi.

Các từ vựng về trường học cơ bản theo cấp độ cần nắm vững
Các từ vựng về trường học cơ bản theo cấp độ cần nắm vững

Dưới đây là bảng danh sách tên gọi dành cho các cấp độ trường lớp trong tiếng Anh:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Nursery School /ˈnɜː.sər.i ˌskuːl/ Trường mầm non
Kindergarten /ˈkɪn.dəˌɡɑː.tən/ Trường mẫu giáo
Primary School /ˈpraɪ.mə.ri ˌskuːl/ Trường tiểu học
Secondary School /ˈsek.ən.dri ˌskuːl/ Trường trung học cơ sở
High School /ˈhaɪ ˌskuːl/ Trường trung học phổ thông
University /ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/ Đại học
College /ˈkɒl.ɪdʒ/ Cao đẳng
State school /ˈsteɪt ˌskuːl/ Trường công lập
Day school /ˈdeɪ ˌskuːl/ Trường bán trú
Boarding school /ˈbɔː.dɪŋ ˌskuːl/ Trường nội trú
Private school /ˌpraɪ.vət ˈskuːl/ Trường dân lập
International school /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈskuːl/ Trường quốc tế

Từ vựng về trường học theo chức vụ

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
President/Headmaster/Principal /ˈprez.ɪ.dənt/ /ˌhedˈmɑː.stər/ /ˈprɪn.sə.pəl/ Hiệu trưởng
Vice-principal /ˌvaɪs ˈprez.ɪ.dənt/ Phó hiệu trưởng
Teacher /ˈtiː.tʃər/ Giáo viên
Lecture /ˈlek.tʃər.ər/ Giảng viên
Professor /prəˈfes.ər/ Giáo sư
Student /ˈstjuː.dənt/ Học sinh, sinh viên
Pupil /ˈpjuː.pəl/ Học sinh
Monitor /ˈmɒn.ɪ.tər/ Lớp trưởng
Vice monitor /ˌvaɪs ˈmɒn.ɪ.tər/ Lớp phó
Secretary /ˈsek.rə.tər.i/ Bí thư
PhD student /ˌpiː.eɪtʃˈdiː ˈstjuː.dənt/ Nghiên cứu sinh
Master student /ˈmɑː.stər ˈstjuː.dənt/ Học viên cao học

Từ vựng về trường học theo phòng ban

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Principal’s office /ˈprɪn.sə.pəl/ Phòng hiệu trưởng
Vice-president’s office /ˌvaɪs ˈprez.ɪ.dənt ruːm/ Phòng phó hiệu trưởng
Supervisor room /ˈsuː.pə.vaɪ.zər ruːm/ Phòng giám thị
Teacher room /ˈtiː.tʃər ruːm/ Phòng chờ giáo viên
Clerical department /ˈkler.ɪ.kəl dɪˈpɑːt.mənt/ Phòng văn thư
The youth union room /ðiː juːθ ˈjuː.njən ruːm/ Phòng đoàn trường
Medical room /ˈmed.ɪ.kəl ruːm/ Phòng y tế
Traditional room /trəˈdɪʃ.ən.əl ruːm/ Phòng truyền thống
Hall /hɔːl/ Hội trường
Laboratory /ləˈbɒr.ə.tər.i/ Phòng thí nghiệm
Sport stock /spɔːt stɒk/ Kho chứa dụng cụ thể chất
Cafeteria /ˌkæf.əˈtɪə.ri.ə/ Căng tin
Security section /sɪˈkjʊə.rə.ti ˈsek.ʃən/ Phòng bảo vệ
Parking Space /ˈpɑː.kɪŋ speɪs/ Khu vực gửi xe

Các từ vựng về môn học

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Art /ɑːt/ Nghệ thuật
Astronomy /əˈstrɒn.ə.mi/ Thiên văn học
Biology /baɪˈɒl.ə.dʒi/ Sinh học
Chemistry /ˈkem.ɪ.stri/ Hóa học
Computer science /kəmˌpjuː.tə ˈsaɪ.əns/ Tin học
Fine art /ˌfaɪn ˈɑːt/ Mỹ thuật
History /ˈhɪs.tər.i/ Lịch sử
Literature /ˈlɪt.rə.tʃər/ Văn học
Physics /ˈfɪz.ɪks/ Vật lý
Science /ˈsaɪ.əns/ Khoa học
Music /ˈmjuː.zɪk/ Âm nhạc
Math /mæθ/ Toán
Geography /dʒiˈɒɡ.rə.fi/ Địa lý

Cách giúp trẻ học từ vựng tiếng Anh về trường học đơn giản, hiệu quả

Học từ vựng sẽ trở nên dễ dàng và thú vị hơn nếu áp dụng phương pháp học phù hợp với lứa tuổi. Dưới đây là một số cách hỗ trợ trẻ học từ vựng về trường học hiệu quả nhất.

Ghi chép lại từ vựng

Việc ghi chép từ vựng tiếng Anh giúp trẻ rèn luyện trí nhớ và làm quen với mặt chữ. Phụ huynh có thể hướng dẫn bé cách sau:

  • Viết mỗi từ 2 – 3 lần vào vở, có kèm theo phiên âm đơn giản.
  • Viết từ vựng cùng với nghĩa tiếng Việt và ví dụ ngắn gọn.
    Ví dụ: Pencil – bút chì – I have a pencil.
Cách giúp trẻ học từ vựng về trường học hiệu quả là dạy bé ghi chép lại từ vựng
Cách giúp trẻ học từ vựng về trường học hiệu quả là dạy bé ghi chép lại từ vựng

Luyện tập qua hình ảnh, trò chơi

Trẻ nhỏ học rất nhanh và đầy hứng thú nếu học từ vựng kết hợp học với hình ảnh và trò chơi:

  • Thẻ học (flashcards): Dùng tranh vẽ đồ dùng học tập để bé đoán từ.
  • Trò chơi ghép từ – hình: Bé nối từ với hình minh họa tương ứng.
  • Trò chơi tìm đồ vật: Gọi tên đồ vật bằng tiếng Anh sau đó để trẻ đi tìm trong lớp hoặc ở nhà.
  • Hát hoặc xem video học tiếng Anh theo chủ đề về trường học để nâng cao khả năng nghe và phản xạ.

Học tiếng Anh trẻ em Bình Dương về chủ đề trường học giúp bé làm quen với môi trường học tập và rèn luyện kỹ năng nhớ từ vựng và phản xạ hiệu quả. Với danh sách từ vựng cơ bản trên, phụ huynh có thể dễ dàng áp dụng, cùng con ôn luyện mỗi ngày thông qua hình ảnh, trò chơi, thẻ học hay các hoạt động thực tế.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *